vô phúc

vô phúc

Mày trèo cây, vô phúc mà ngã thì gãy chân gãy tay đấy.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Không phúc, không may mắn: "vô phúc" chỉ trạng thái thiếu đi sự may mắn, phước lành từ tổ tiên hoặc từ cuộc sống.
    • Đáng thương, bất hạnh: Dùng để mô tả một người hoặc hoàn cảnh không nhận được sự che chở, tốt đẹp.
  2. Danh từ (trong cụm "con nhàphúc"):

    • Người con hư hỏng, không được hưởng phúc đức gia đình: Chỉ đứa con không ngoan, làm điều xấu, khiến gia đình mất phúc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • đứa trẻphúc, sinh ra trong cảnh nghèo khó. ( đứa trẻ không may mắn, sinh ra trong hoàn cảnh thiếu thốn.)
    • phúc thay, ấy mất cả cha lẫn mẹ từ nhỏ. (Thật bất hạnh, ấy mất cả cha mẹ khi còn nhỏ.)
  • Danh từ (trong cụm):

    • Con nhàphúc nên mới hư hỏng như vậy. (Đứa con không được hưởng phúc đức gia đình nên mới hư hỏng như vậy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vô phúc ": dùng để cảnh báo hoặc nói về điều không may có thể xảy ra.
    • Mày trèo cây, vô phúc ngã thì gãy chân gãy tay đấy. (Nếu không may ngã, mày sẽ bị thương nặng đấy.)
Biến thể từ gần giống
  • phước: biến thể phương ngữ của "vô phúc", mang nghĩa tương tự.

    • Con nhàphước, chẳng biết nghe lời. (Đứa con không may mắn, không biết nghe lời.)
  • Phúc (danh từ): điều tốt lành, may mắn.

    • Nhà phúc nên con cháu ngoan ngoãn. (Gia đình phúc nên con cháu hiền lành.)
Từ đồng nghĩa
  • Bất hạnh: không may mắn, đau khổ.
  • Bất phúc: (từ Hán Việt) không phúc.
  • Rủi ro: gặp điều không may.
Thành ngữ liên quan
  • phúc đáo tế: không may đến cùng cực.
    • Gia đình gặp nhiều tai ương, thậtphúc đáo tế. (Gia đình gặp nhiều khó khăn, thật bất hạnh tột cùng.)