vô phúc
Định nghĩa
Tính từ:
- Không có phúc, không may mắn: "vô phúc" chỉ trạng thái thiếu đi sự may mắn, phước lành từ tổ tiên hoặc từ cuộc sống.
- Đáng thương, bất hạnh: Dùng để mô tả một người hoặc hoàn cảnh không nhận được sự che chở, tốt đẹp.
Danh từ (trong cụm "con nhà vô phúc"):
- Người con hư hỏng, không được hưởng phúc đức gia đình: Chỉ đứa con không ngoan, làm điều xấu, khiến gia đình mất phúc.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Nó là đứa trẻ vô phúc, sinh ra trong cảnh nghèo khó. (Nó là đứa trẻ không may mắn, sinh ra trong hoàn cảnh thiếu thốn.)
- Vô phúc thay, cô ấy mất cả cha lẫn mẹ từ nhỏ. (Thật bất hạnh, cô ấy mất cả cha mẹ khi còn nhỏ.)
Danh từ (trong cụm):
- Con nhà vô phúc nên mới hư hỏng như vậy. (Đứa con không được hưởng phúc đức gia đình nên mới hư hỏng như vậy.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "vô phúc mà": dùng để cảnh báo hoặc nói về điều không may có thể xảy ra.
- Mày trèo cây, vô phúc mà ngã thì gãy chân gãy tay đấy. (Nếu không may ngã, mày sẽ bị thương nặng đấy.)
Biến thể và từ gần giống
Vô phước: biến thể phương ngữ của "vô phúc", mang nghĩa tương tự.
- Con nhà vô phước, chẳng biết nghe lời. (Đứa con không may mắn, không biết nghe lời.)
Phúc (danh từ): điều tốt lành, may mắn.
- Nhà có phúc nên con cháu ngoan ngoãn. (Gia đình có phúc nên con cháu hiền lành.)
Từ đồng nghĩa
- Bất hạnh: không may mắn, đau khổ.
- Bất phúc: (từ Hán Việt) không có phúc.
- Rủi ro: gặp điều không may.
Thành ngữ liên quan
- Vô phúc đáo tế: không may đến cùng cực.
- Gia đình gặp nhiều tai ương, thật vô phúc đáo tế. (Gia đình gặp nhiều khó khăn, thật bất hạnh tột cùng.)